Tra cứu thước Lỗ Ban

Nhập số đo hoặc kéo thước để xem kích thước rơi vào cung tốt hay xấu trên cả 3 loại thước Lỗ Ban.

Cung tốtCung xấuKéo thước sang trái, sang phải để đổi số đo

Thước 52,2 cm (Thông thủy)Khoảng trống lọt sáng, lọt gió: cửa chính, cửa phòng, cửa sổ, cổng, ô thoáng, giếng trời…

Thước 42,9 cm (Dương trạch)Khối xây đặc: bệ bếp, bậc tam cấp, bậc cầu thang, cột, kích thước phủ bì tường, giường, tủ…

Thước 38,8 cm (Âm phần)Đồ thờ và đồ nội thất: bàn thờ, tủ thờ, khung bài vị, sập, mộ phần…

Thước 52,2 cm Thông thủy: cửa đi, cửa sổ, cổng, giếng trời

TỐT

Số đo 81 cm rơi vào cung TIẾN BỬU (Của quý tự đến, tài sản tăng thêm), thuộc khoảng NHÂN LỘC – TỐT.

Khoảng Nhân Lộc: nhà cửa êm ấm, làm ăn có lộc, được người giúp.

Thước 42,9 cm Dương trạch: bếp, bệ, bậc, cột, giường, tủ

TỐT

Số đo 81 cm rơi vào cung TÀI CHÍ (Tiền tài kéo đến), thuộc khoảng BẢN – TỐT.

Khoảng Bản: mọi việc vững vàng, thuận lợi.

Thước 38,8 cm Âm phần: bàn thờ, tủ thờ, bài vị, đồ gỗ

TỐT

Số đo 81 cm rơi vào cung ĐĂNG KHOA (Công danh thăng tiến), thuộc khoảng ĐINH – TỐT.

Khoảng Đinh: con cháu đông vui, có người nối dõi.

Hướng dẫn xem thước Lỗ Ban

Thước Lỗ Ban là cây thước dùng trong xây nhà và làm đồ gỗ theo quan niệm phong thủy phương Đông. Trên thước có nhiều cung nối tiếp nhau: cung đỏ là cung tốt, cung đen là cung xấu. Khi thiết kế, kích thước được chọn sao cho rơi vào cung đỏ, với mong muốn gia đình bình an, làm ăn thuận lợi.

Hiện nay có 3 loại thước thường dùng, mỗi loại đo một nhóm việc riêng:

  • Thước 52,2 cm (thông thủy): đo phần trống cho ánh sáng và gió đi qua, như lọt lòng cửa chính, cửa phòng, cửa sổ, cổng, ô thoáng, giếng trời.
  • Thước 42,9 cm (Dương trạch): đo các khối đặc trong nhà như bệ bếp, bậc tam cấp, bậc cầu thang, cột, kích thước phủ bì của tường, giường, tủ.
  • Thước 38,8 cm (Âm phần): đo đồ thờ và đồ gỗ như bàn thờ, tủ thờ, khung bài vị, sập, mộ phần.

Cách dùng công cụ

  1. Nhập số đo vào ô phía trên (chọn đơn vị cm hoặc mm), hoặc kéo thước sang trái, sang phải. Nút − và + đổi số đo 1 cm mỗi lần bấm.
  2. Vạch vàng ở giữa chỉ đúng số đo. Phần kết quả cho biết số đo thuộc cung nào, tốt hay xấu trên từng loại thước.
  3. Nếu số đo rơi vào cung xấu, xem dòng gợi ý để tăng hoặc giảm một chút cho vào cung tốt gần nhất.

Lưu ý: cửa nên đo theo kích thước lọt lòng (phần trống bên trong khung). Thước Lỗ Ban là quan niệm dân gian, nên cân nhắc cùng công năng sử dụng và lời khuyên của kiến trúc sư khi chốt kích thước.

Bảng tra nhanh

Dùng đo: Khoảng trống lọt sáng, lọt gió: cửa chính, cửa phòng, cửa sổ, cổng, ô thoáng, giếng trời… (đơn vị trong bảng: cm)

KhoảngCungVòng 1Vòng 2Vòng 3Vòng 4Vòng 5Vòng 6Vòng 7Vòng 8
Quý NhânTốtQuyền Lộc1,3153,51105,71157,91210,11262,31314,51366,71
Trung Tín2,6154,81107,01159,21211,41263,61315,81368,01
Tác Quan3,9256,12108,32160,52212,72264,92317,12369,32
Phát Đạt5,2257,42109,62161,82214,02266,22318,42370,62
Thông Minh6,5358,73110,93163,13215,33267,53319,73371,93
Hiểm HọaXấuÁn Thành7,8360,03112,23164,43216,63268,83321,03373,23
Hỗn Nhân9,1461,34113,54165,74217,94270,14322,34374,54
Thất Hiếu10,4462,64114,84167,04219,24271,44323,64375,84
Tai Họa11,7563,95116,15168,35220,55272,75324,95377,15
Trường Bệnh13,0565,25117,45169,65221,85274,05326,25378,45
Thiên TaiXấuHoàn Tử14,3666,56118,76170,96223,16275,36327,56379,76
Quan Tài15,6667,86120,06172,26224,46276,66328,86381,06
Thân Tàn16,9769,17121,37173,57225,77277,97330,17382,37
Thất Tài18,2770,47122,67174,87227,07279,27331,47383,67
Hệ Quả19,5871,78123,98176,18228,38280,58332,78384,98
Thiên TàiTốtThi Thơ20,8873,08125,28177,48229,68281,88334,08386,28
Văn Học22,1974,39126,59178,79230,99283,19335,39387,59
Thanh Quý23,4975,69127,89180,09232,29284,49336,69388,89
Tác Lộc24,8077,00129,20181,40233,60285,80338,00390,20
Thiên Lộc26,1078,30130,50182,70234,90287,10339,30391,50
Nhân LộcTốtTrí Tồn27,4179,61131,81184,01236,21288,41340,61392,81
Phú Quý28,7180,91133,11185,31237,51289,71341,91394,11
Tiến Bửu30,0282,22134,42186,62238,82291,02343,22395,42
Thập Thiện31,3283,52135,72187,92240,12292,32344,52396,72
Văn Chương32,6384,83137,03189,23241,43293,63345,83398,03
Cô ĐộcXấuBạc Nghịch33,9386,13138,33190,53242,73294,93347,13399,33
Vô Vọng35,2487,44139,64191,84244,04296,24348,44400,64
Ly Tán36,5488,74140,94193,14245,34297,54349,74401,94
Tửu Thục37,8590,05142,25194,45246,65298,85351,05403,25
Dâm Dục39,1591,35143,55195,75247,95300,15352,35404,55
Thiên TặcXấuPhong Bệnh40,4692,66144,86197,06249,26301,46353,66405,86
Chiêu Ôn41,7693,96146,16198,36250,56302,76354,96407,16
Ôn Tài43,0795,27147,47199,67251,87304,07356,27408,47
Ngục Tù44,3796,57148,77200,97253,17305,37357,57409,77
Quang Tài45,6897,88150,08202,28254,48306,68358,88411,08
Tể TướngTốtĐại Tài46,9899,18151,38203,58255,78307,98360,18412,38
Thi Thơ48,29100,49152,69204,89257,09309,29361,49413,69
Hoạch Tài49,59101,79153,99206,19258,39310,59362,79414,99
Hiếu Tử50,90103,10155,30207,50259,70311,90364,10416,30
Quý Nhân52,20104,40156,60208,80261,00313,20365,40417,60

Mỗi ô là số đo cuối của một cung (cm). Số đo của bạn thuộc cung có số cuối gần nhất và lớn hơn nó. Chữ đỏ là cung tốt, chữ đen là cung xấu; ô được tô là cung của số đo đang tra.

Tư vấn miễn phí

Sẵn sàng nói về ngôi nhà của bạn?

Để lại số điện thoại, kiến trúc sư phụ trách khu vực sẽ gọi lại trong 24 giờ.

Hoặc gọi ngay 0706 901 863

Thông tin của bạn chỉ dùng để liên hệ tư vấn.

Facebook YouTube TikTok Zalo Instagram Gọi ngay